Đúc Phụ Kiện Thép Chịu Nhiệt 1.4825
ĐÚC PHỤ KIỆN THÉP CHỊU NHIỆT 1.4825 Thép đúc chịu nhiệt 1.4825 cụ thể là GX25CrNiSi18-9 là vật liệu thép không gỉ chịu nhiệt rất quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong môi trường làm việc ở nhiệt độ cao, ăn mòn, hao mòn nghiêm trọng. Nó có đặc tính cao...
- Giơi thiệu sản phẩm
ĐÚC PHỤ KIỆN THÉP CHỊU NHIỆT 1.4825


Thép đúc chịu nhiệt 1.4825 cụ thể là GX25CrNiSi18-9 là vật liệu thép không gỉ chịu nhiệt rất quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong môi trường làm việc ở nhiệt độ cao, ăn mòn, hao mòn nghiêm trọng. Nó có các đặc tính chịu nhiệt độ cao, chống ăn mòn, chống mài mòn và các đặc tính khác, phù hợp với nhiều ngành công nghiệp hóa chất, năng lượng, luyện kim và các lĩnh vực thiết bị và linh kiện khác.
Đặc tính làm việc của thép đúc chịu nhiệt 1.4825
1. Độ bền nhiệt độ cao: 1.4825 Nó vẫn duy trì độ bền cao ở nhiệt độ cao và có thể chịu được nhiều tải trọng cơ và nhiệt khác nhau trong môi trường nhiệt độ cao.
2. Chống ăn mòn: vật liệu có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời và có thể chạy ổn định trong axit, kiềm, muối và các môi trường khác.
3. Hiệu suất xử lý tốt: thép đúc chịu nhiệt 1.4825 có thể được gia công thành nhiều hình dạng phức tạp khác nhau thông qua đúc, rèn, xử lý nhiệt và các quy trình khác.
4. Hiệu suất hàn tốt: vật liệu có hiệu suất hàn tốt, có thể được xử lý và sửa chữa bằng nhiều phương pháp hàn thông thường khác nhau.
5. Khả năng chống mài mòn tuyệt vời: thép đúc chịu nhiệt 1.4825 có khả năng chống mài mòn tuyệt vời và có thể duy trì chất lượng bề mặt tốt trong điều kiện ma sát nhiệt độ cao và tốc độ cao.
Lĩnh vực ứng dụng thép đúc chịu nhiệt 1.4825
Thép đúc chịu nhiệt 1.4825 được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp hóa chất, năng lượng, luyện kim và các lĩnh vực khác như lò nhiệt độ cao, bộ trao đổi nhiệt, kết nối đường ống, van nhiệt độ cao, v.v.
Thông số kỹ thuật thép đúc chịu nhiệt 1.4825
1. Thành phần hóa học:% C Nhỏ hơn hoặc bằng 0.35,%Si Nhỏ hơn hoặc bằng 1.00,%Mn Nhỏ hơn hoặc bằng 2.00, %P Nhỏ hơn hoặc bằng 0.04,%S Nhỏ hơn hoặc bằng 0.03,%Ni=17.{{ 12}}.0,%Cr=24.0-26.0,% Nb + Ta 0,35
2. Tính chất cơ học: độ bền kéo 540MPa, cường độ chảy 250MPa, độ giãn dài 30%, độ cứng 240 HB
3. Quy trình xử lý nhiệt: đầu tiên làm nóng nhiệt trung bình đến 1050-1150 độ, sau đó là lạnh cấp tính hoặc lạnh chậm đến hơn 800 độ và cuối cùng là làm mát không khí.
Thép đúc chịu nhiệt 1.4825 là vật liệu thép không gỉ chịu nhiệt tuyệt vời, có độ bền nhiệt độ cao, chống ăn mòn, chống mài mòn và các đặc tính khác, phù hợp với nhiều loại thiết bị và bộ phận trong môi trường làm việc khắc nghiệt. Thông qua việc ứng dụng vật liệu này, nó có thể cải thiện tuổi thọ của thiết bị, giảm tần suất bảo trì và thay thế thiết bị, giảm chi phí sản xuất và nâng cao hiệu quả sản xuất.
Chúng tôi sản xuất nhiều loại thép đúc chịu nhiệt tùy chỉnh và được chào đón để mua hàng
Chú phổ biến: đúc phụ kiện thép chịu nhiệt 1.4825, Trung Quốc đúc phụ kiện thép chịu nhiệt 1.4825 nhà sản xuất, nhà cung cấp












